Bỏ qua nội dung
Hướng dẫn Varlig
Trang chủ Varlig

Ảnh, tệp và công nghệ hằng ngày

Ảnh kỳ nghỉ có vừa ổ đĩa không, tải lên mất bao lâu, thẻ 128 GB chứa được bao nhiêu video, màn hình lớn hơn có thực sự nét hơn không? Byte, bit, watt-giờ và pixel đều dùng như các đơn vị khác, nên bạn có thể trả lời bằng phép tính một dòng thông thường.

Nó có vừa không?

Kích thước tệp nhân với số lượng là tổng cộng và dung lượng chia cho kích thước tệp là số lượng đi vào.

calc
# A year of photos
photo = 4.2 MB cho kết quả 4.2 MB
2,400 * photo in GB cho kết quả 10.08 GB
# The phone says 128 GB, minus the system
free = 128 GB - 14 GB cho kết quả 114 GB
free / photo cho kết quả 27,142.8571428571
# Raw files from the weekend
raw = 32 MB cho kết quả 32 MB
640 * raw in GB cho kết quả 20.48 GB
# Sizing a backup drive with room to grow
library = 480 GB cho kết quả 480 GB
library * 2.5 in TB cho kết quả 1.2 TB
1 TB in GB cho kết quả 1,000 GB

Kilo, mega, giga và tera cách nhau hệ số một nghìn theo cách các nhà sản xuất ổ đĩa tính dung lượng, nên 1 TB là 1.000 GB, không phải 1.024 GB. Dung lượng ổ sao lưu thường được ước tính bằng hai lần thư viện cộng thêm một chút; ở đây, ổ 2 TB là đủ. Xem Đơn vị và chuyển đổi.

Sẽ mất bao lâu?

Dung lượng lưu trữ dùng byte, còn tốc độ kết nối dùng bit. Chia dung lượng cho tốc độ sẽ tự xử lý hệ số chuyển đổi tám lần giữa hai đơn vị.

calc
# Sending the wedding video
upload = 25 GB cho kết quả 25 GB
line = 20 Mbps cho kết quả 20 Mbps
upload / line in hours cho kết quả 2.7777777778 hours
upload / line in hours and minutes cho kết quả 2 hours 47 min
# On a faster connection
upload / 100 Mbps in minutes cho kết quả 33.3333333333 min
# The film you want to watch tonight
6 GB / 60 Mbps in minutes cho kết quả 13.3333333333 min
# Off an SD card at 90 MB/s
64 GB / 90 MB/s in minutes cho kết quả 11.8518518519 min

Mbps là megabit một giây và MB/s là megabyte một giây, đó là sự khác biệt khiến tải xuống cảm thấy chậm hơn so với giá trị số trên hộp. Thêm in hours and minutes cho câu trả lời mà bạn có thể lên kế hoạch cho một buổi tối. Xem Số học với các đơn vị.

Ảnh và video theo từng phút

Video chiếm không gian với tốc độ ổn định, vì vậy một con số cho bạn biết mọi thứ về thẻ trong túi của bạn.

calc
# 4K at about 350 MB a minute
rate = 350 MB/min cho kết quả 350 MB/min
rate * 45 min in GB cho kết quả 15.75 GB
# What a 128 GB card holds
128 GB / rate in hours cho kết quả 6.0952380952 hours
128 GB / rate in hours and minutes cho kết quả 6 hours 6 min
# A two-camera day, plus stills
2 * 3 hours * rate in GB cho kết quả 126 GB
900 * 28 MB in GB cho kết quả 25.2 GB
# Cards to take
ceil((126 GB + 25.2 GB) / 128 GB) cho kết quả 2

Tốc độ ghi nhân với thời gian cho dung lượng; dung lượng chia cho tốc độ ghi cho thời gian. Hai phép tính này giải đáp các câu hỏi về thẻ nhớ. Đổi rate thành 90 MB/min cho video 1080p để cả khối tính lại. Xem Đại lượng theo đơn vị với per và /.

Pin

Dung lượng pin chia cho mức tiêu thụ cho thời gian sử dụng.

calc
# Laptop, 72.4 Wh
laptop = 72.4 Wh cho kết quả 72.4 Wh
laptop / 8.5 W cho kết quả 8.5176470588 hours
laptop / 8.5 W in hours and minutes cho kết quả 8 hours 31 min
# Phone, in the units the spec sheet uses
phone = 4,352 mAh cho kết quả 4,352 mAh
phone / 380 mA in hours and minutes cho kết quả 11 hours 27 min
# A 20,000 mAh power bank
20,000 mAh / phone cho kết quả 4.5955882353
# Charging at 30 W
laptop / 30 W in minutes cho kết quả 144.8 min

Watt-giờ chia cho watt, cũng như miliampe-giờ chia cho miliampe, đều cho thời gian. Vì vậy, dù bảng thông số dùng cách nào, phép tính vẫn có cùng dạng. Dòng pin dự phòng trả lời câu hỏi “sạc được bao nhiêu lần?”, trước khi trừ hao hụt. Xem Đơn vị trong sách và bảng thông số.

Màn hình

Các điểm ảnh ngang và xuống cho megapixel; với đường chéo, chúng cho độ sắc nét.

calc
2560 x 1440 cho kết quả 3.6864M
3840 x 2160 cho kết quả 8.2944M
# Pixels per inch on a 27-inch screen
sqrt(2560^2 + 1440^2) / 27 to 0 dp cho kết quả 109
sqrt(3840^2 + 2160^2) / 27 to 0 dp cho kết quả 163
# A 14-inch laptop at 3024 x 1964
sqrt(3024^2 + 1964^2) / 14.2 to 0 dp cho kết quả 254
# Aspect ratios
2560 / 1440 cho kết quả 1.7777777778
3440 / 1440 cho kết quả 2.3888888889
# How much wider an ultrawide desk needs to be
34 in in cm cho kết quả 86.36 cm

Dùng định lý Pythagoras để tính đường chéo theo pixel, rồi chia cho đường chéo theo inch để ra số pixel trên mỗi inch: 109 với màn hình 27 inch thông thường, 163 với màn hình 4K và 254 với máy tính xách tay hiện đại. 1,778 là tỷ lệ 16:9; 2,389 là 21:9. Xem Lũy thừa và căn.

Gói dữ liệu di động

Hạn mức dữ liệu cũng là một lượng theo thời gian, nên có thể quy đổi thành mức dùng mỗi ngày như các đại lượng khác.

calc
plan = 15 GB/month cho kết quả 15 GB/month
plan in MB/day cho kết quả 492.8232612579 MB/day
# Streaming music on the commute
90 min * 2.4 MB/min in GB cho kết quả 0.216 GB
# Video calls at about 1.2 GB an hour
5 hours * 1.2 GB/hour cho kết quả 6 GB
6 GB is what % of 15 GB cho kết quả 40%
# Tethering the laptop for a day
8 hours * 350 MB/hour in GB cho kết quả 2.8 GB

is what % of dòng cho bạn biết liệu một thói quen có phù hợp với kế hoạch hay không. Xem đó là bao nhiêu phần trăm?

Hãy biến nó thành của riêng bạn

  • Giá lưu trữ đám mây so với một ổ đĩa: £8.99 a month in £/year cho 107,88 bảng Anh / năm, bên cạnh 120 bảng Anh một lần cho 4 TB.
  • Kiểm tra ảnh trước khi bạn in: 4032 / 300 cho 13,44, để ảnh in rộng 13 inch ở 300 dpi.
  • Kích thước của bản quét trước khi bạn bắt đầu: 8.27 * 600 cho ra 4.962 pixel trên một trang A4 ở độ phân giải 600 dpi, và 2.5 MB * 40 in MB cho biết PDF hoàn chỉnh sẽ nặng 100 MB.
  • Tính tổng các gói thuê bao: cộng các dòng có thẻ #subscriptions, rồi đổi sang chi phí năm bằng in £/year. Xem Thẻ.
  • Chuyển đổi tốc độ bit theo cách hộp thoại xuất ghi: 8 Mbps * 12 min in MB cho 720 MB.
  • Tính chi phí vận hành thiết bị: 5 W * 24 hours * 365 * 24.5p/kWh cho tiền điện cả năm của thiết bị luôn bật.
  • Kiểm tra tốc độ làm mới so với thời gian khung hình: 1 / 120 Hz in ms cho 8,33 ms.
  • So sánh RAM và dung lượng lưu trữ một cách trung thực: 16 GiB in GB cho 17,179869184 GB, đó là lý do tại sao hai con số không bao giờ hoàn toàn phù hợp.
  • Lên kế hoạch nâng cấp điện thoại: £999 in 24 instalments mang lại 41,63 bảng Anh một tháng so với hợp đồng.
  • Tính kích thước bản in theo centimet: 6 x 4 in in cm chuyển đổi mỗi bên, 15,24 × 10,16 cm.
  • Xem tổng thời lượng podcast chưa nghe: sum([42 min, 55 min, 1 hour 12 min]) cho 2 giờ 49 phút. Xem Danh sách có đơn vị.