Ô tô và những chuyến đi hằng ngày
Chi phí chuyến đi, liệu xe điện có rẻ hơn, tổng tiền nuôi xe mỗi tháng và giờ cần xuất phát. Đặt mức tiêu thụ nhiên liệu và giá nhiên liệu của bạn ở đầu ghi chú để mọi kết quả bên dưới tính theo chúng.
Chi phí nhiên liệu cho một chuyến đi là bao nhiêu
Viết quãng đường, chỉ số hiệu suất nhiên liệu trên máy tính hành trình và giá tại trụ bơm. Varlig triệt tiêu các đơn vị và trả về chi phí.
# Driving to Cornwall and backdistance = 560 miles cho kết quả 560 mieconomy = 48 UK mpg cho kết quả 48 UK MPGpump = £1.42/L cho kết quả £1.42/Lfuel = distance / economy in L cho kết quả 53.0377166667 Lfuel to 1 dp cho kết quả 53 Ltrip cost = fuel * pump cho kết quả £75.31cost per mile = trip cost / distance cho kết quả £0.1345/mi# Four of you in the carsplit trip cost among 4 cho kết quả £18.83Trạm xăng ở Anh bán theo lít, nhưng ô tô Anh vẫn hiển thị dặm mỗi gallon, nên cần chỉ rõ gallon nào: 48 UK mpg dùng gallon Anh như trên bảng điều khiển xe, còn 48 mpg dùng gallon Mỹ nhỏ hơn. Quãng đường chia số dặm mỗi gallon cho thể tích; in L đổi sang đơn vị bạn thanh toán. Xem Hiệu suất nhiên liệu.
Xăng hoặc điện
Cả hai được định giá theo các đơn vị khác nhau, đó là điều khiến chúng khó so sánh. Biến cả hai thành xu một dặm và câu trả lời rất đơn giản.
# The same 560 miles, three waysdistance = 560 miles cho kết quả 560 mipetrol = (distance / 48 UK mpg in L) * £1.42/L cho kết quả £75.31# Charging at home overnighthome = distance / 4.1 mi/kWh * 7.5p/kWh cho kết quả £10.24# Charging at a motorway rapidrapid = distance / 4.1 mi/kWh * 79p/kWh cho kết quả £107.90petrol / distance cho kết quả £0.1345/mihome / distance cho kết quả £0.01829/mirapid / distance cho kết quả £0.1927/mipetrol - home cho kết quả £65.07Số dặm chia số dặm mỗi kilowatt-giờ cho kilowatt-giờ; đơn giá điện đổi lượng đó thành tiền. Vì vậy, ba dòng có cùng dạng và các tổng có thể so sánh trực tiếp. Chia từng tổng cho quãng đường để lấy chi phí mỗi dặm: dưới hai pence khi sạc tại nhà, mười ba pence rưỡi khi dùng xăng và hơn mười chín pence tại trạm sạc nhanh trên cao tốc. Viết đơn giá bằng pence đúng như hóa đơn để Varlig hiểu là tiền. Xem Cent và pence.
Đổ đầy và sạc
Những câu hỏi nhỏ ở máy bơm và ở bộ sạc.
# A 55-litre tank55 L * £1.42/L cho kết quả £78.10£60 / £1.42/L cho kết quả 42.2535211268 L55 L * 48 UK mpg in miles cho kết quả 580.7188155096 mi# A 64 kWh battery, charged from 20% to 80%battery = 64 kWh cho kết quả 64 kWh60% of battery cho kết quả 38.4 kWh38.4 kWh / 50 kW in hours and minutes cho kết quả 46 min38.4 kWh / 7 kW in hours and minutes cho kết quả 5 hours 29 min38.4 kWh * 4.1 mi/kWh cho kết quả 157.44 miNgân sách chia giá xăng cho số lít mua được; dung tích bình nhân hiệu suất nhiên liệu cho quãng đường đi được. Kilowatt-giờ chia kilowatt cho thời gian sạc, nên trạm cao tốc cần ba phần tư giờ, còn bộ sạc tại lối xe vào nhà cần cả buổi tối. Xem Phép tính với đơn vị.
Chiếc xe có giá bao nhiêu một tháng
Bảo hiểm mỗi năm một lần, thuế mỗi năm một lần, nhiên liệu mỗi tuần. Được viết dưới dạng tỷ lệ, chúng cộng lại mà không cần bạn chuyển đổi bất cứ thứ gì trước.
# The real cost of the carinsurance = £620/year cho kết quả £620.00/yeartax = £190/year cho kết quả £190.00/yearmot = £54/year cho kết quả £54.00/yearservicing = £320/year cho kết quả £320.00/yearfuel = £58/week cho kết quả £58.00/weekfixed = insurance + tax + mot + servicing cho kết quả £1,184.00/yearrunning = fixed + fuel cho kết quả £80.69/weekrunning in £/month cho kết quả £350.86/monthrunning in £/year cho kết quả £4,210.29/yearmiles = 9,000 miles/year cho kết quả 9,000 mi/yearrunning / miles cho kết quả £0.4678/mi# Against 4,000 miles of taxis at £1.60 a mile4,000 miles * £1.60/mile cho kết quả £6,400.00Mỗi dòng là một số tiền theo kỳ, vì vậy chúng được cộng lại mặc dù một số là hàng tuần và những số khác là hàng năm, và in £/month chuyển tổng số tiền một lần vào cuối. Chi phí mỗi dặm là con số đáng biết: nó biến câu hỏi "chúng ta nên lái xe hay đi tàu?" thành một tổng số mà bạn có thể tính toán trong đầu. Xem Rent and pay shorthand.
Rời đi đúng giờ
Tính thời gian lái xe, cộng các lần dừng và xem bạn cần ra khỏi nhà lúc nào.
# Friday: 186 miles up the M1distance = 186 miles cho kết quả 186 micruising = 62 mph cho kết quả 62 mphdriving = distance / cruising cho kết quả 3 hoursstops = 2 * 20 min cho kết quả 40 minon the road = driving + stops cho kết quả 3 hours 40 minarrive by = 6:00pm cho kết quả 6:00 PMLeave at: arrive by - on the road cho kết quả 2:20 PM# Traffic puts the average down to 48 mphdistance / 48 mph in hours and minutes cho kết quả 3 hours 53 minKhoảng cách trên tốc độ cho thời gian và trừ đi thời điểm bạn cần ở đó sẽ cho thời điểm khởi hành. Giảm tốc độ trung bình cho thấy một giờ công trình đường bộ làm gì với kế hoạch, đó là phiên bản đáng để nói với mọi người khác. Xem Tốc độ, khoảng cách và thời gian.
Đưa đón con và đi làm
Mười phút hai lần mỗi ngày nghe không nhiều, cho đến khi bạn cộng lại cho cả một học kỳ.
# Two trips a day, 190 school daysschool run = 12 min cho kết quả 12 mineach day = school run * 2 cho kết quả 24 mineach week = each day * 5 in hours cho kết quả 2 hourseach year = each day * 190 in hours cho kết quả 76 hours# The commute, in days of your life a yearcommute = 47 min cho kết quả 47 mincommute * 2 * 220 in days cho kết quả 14.3611111111 days# Leaving at 8:20 with a 12-minute run8:20am + school run cho kết quả 8:32 AMPhút được cộng thành giờ, giờ thành ngày mà không cần bạn đổi đơn vị; in days ở cuối cho thấy một năm đi lại thực sự chiếm bao nhiêu thời gian. Xem Cộng khoảng thời gian vào giờ trong ngày.
Những con số trên cửa và trong sách hướng dẫn
Áp suất lốp, cài đặt mô-men xoắn và tải trọng đi kèm với bất kỳ đơn vị nào mà nhãn dán tình cờ sử dụng.
32 psi in bar cho kết quả 2.2063223338 bar2.4 bar in psi cho kết quả 34.8090570553 psi110 N·m in lb-ft to 0 dp cho kết quả 81 lbf·ft# A roof box and four bikes against the roof limitroof limit = 75 kg cho kết quả 75 kgbox = 18 kg cho kết quả 18 kgbikes = 4 * 11 kg cho kết quả 44 kgroof limit - box - bikes cho kết quả 13 kg# Towing, in the units the caravan is sold in1,400 kg in lbs to 0 dp cho kết quả 3,086 lb205/55 R16: 205 mm * 55% in inches cho kết quả 4.438976378 inchesÁp suất, mômen xoắn và khối lượng đều chuyển đổi như các đơn vị khác. Dòng cuối diễn giải thông số trên thành lốp: rộng 205 mm, chiều cao thành lốp bằng 55% chiều rộng đó. Đây là con số cần biết khi kiểm tra xem có thể lắp bánh xe lớn hơn hay không. Xem Đơn vị và chuyển đổi.
Hãy biến nó thành của riêng bạn
- Đặt
economy,pumpvàtarifftrong bảng Definition tại Settings › Calculations. Khi đó, bạn có thể tính chi phí hành trình trong bất kỳ ghi chú nào mà không phải nhập lại các giá trị này. - Nếu quen dùng lít trên 100 km:
48 UK mpg in L/100kmcho 5,89 L/100km;6.2 L/100km in UK mpgchuyển đổi theo chiều ngược lại. - Kiểm tra giới hạn tốc độ ở nước ngoài:
130 km/h in mphlà 80,78 dặm/giờ và50 km/h in mphmức 31,07 dặm/giờ. - Chia sẻ lái xe một cách công bằng trong một chuyến đi dài:
8 hours 40 min / 2cho mỗi tài xế 4 giờ 20 phút. - Tính tiền vé phà chia thành nhiều đợt:
£480 in 4 instalmentscho 120,00 bảng Anh mỗi đợt. - Xem phí đi vào khu vực thu phí chống ùn tắc trong một năm là bao nhiêu:
£15/workday * 46 weekscho 3.450,00 bảng Anh. - So sánh thuê xe với mua xe:
monthly repayment on £18,000 over 4 years at 6.9%cho số tiền trả khoản vay để đối chiếu. Xem Khoản vay và vay thế chấp. - Kiểm tra số dặm của một chiếc xe đã qua sử dụng:
86,000 miles / 7 yearscho 12.285,71 dặm/năm, so với 8.000 đến 10.000 thông thường. - Đếm ngược đến kỳ kiểm định MOT:
days until 4 June 2027; dùngfirst monday of next monthđể lên lịch bảo dưỡng. - Ghi nhật ký nhiên liệu, mỗi lần một dòng có thẻ
#fuel, rồi đặttotal of #fuelở cuối ghi chú. Xem Thẻ. - Tính khoảng cách hợp lý với xe phía trước:
70 mph in m/scho 31,29 m/s, nên khoảng cách hai giây tương đương hơn 62 mét một chút.